vietbao

Tỷ Giá Ngoại Tệ, tỷ giá USD, Đô la Mỹ, giá đô la ngân hàng Ngày hôm nay

Click Xem ngay tỷ giá USD mới nhất

  • Tỷ giá

Cập nhật ngày: 19/08/2019

Tỷ giá ngoại tệ ngân Hàng

  • BIDV
  • Vietcombank
  • ACB
  • Vietin bank
  • HSBC
  • SacomBank
Vietcombank
 
Kí hiệu Ngoại tệ Mua Bán Chuyển khoản Hôm qua +-% 52 tuần thấp 52 tuần cao
USD US DOLLAR 23150 23270 23150 23150 0.00 23140 23375
EUR EURO 25550.98 26397.54 25627.86 25627.86 0.00 25459.91 27370.49
GBP BRITISH POUND 27734.16 28178.28 27929.67 27929.67 0.00 27785.04 30832.75
JPY JAPANESE YEN 211.42 219.75 213.56 213.56 0.00 199.98 216.12
THB THAI BAHT 737.76 768.53 737.76 737.76 0.00 687.42 746.61
HKD HONGKONG DOLLAR 2918.23 2982.8 2938.8 2938.8 0.00 2910.9 2968.68
AUD AUST.DOLLAR 15503.28 15862.08 15596.86 15596.86 0.00 15539.53 17099.37
CAD CANADIAN DOLLAR 17124.96 17574.34 17280.48 17280.48 0.00 16863.59 18128.11
CHF SWISS FRANCE 23385.62 23950.94 23550.47 23550.47 0.00 22612.54 24197.47
DKK DANISH KRONE 0 3509.33 3402.68 3402.68 0.00 3376.93 3631.27
INR INDIAN RUPEE 0 335.16 322.51 322.51 0.00 313.38 338.89
KRW SOUTH KOREAN WON 17.45 19.92 18.37 18.37 0.00 18.25 20.56
KWD KUWAITI DINAR 0 79125.87 76138.42 76138.42 0.00 75806.12 77028.48
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0 5575.22 5503.97 5503.97 0.00 5500.28 5688.79
NOK NORWEGIAN KRONER 0 2612.44 2533.04 2533.04 0.00 2533.04 2836.01
RUB RUSSIAN RUBLE 0 390.48 350.43 350.43 0.00 329.27 371.55
SAR SAUDI RIAL 0 6415.55 6173.33 6173.33 0.00 6120.44 6230.87
SEK SWEDISH KRONA 0 2436.98 2377.14 2377.14 0.00 2365.59 2628.6
SGD SINGAPORE DOLLAR 16507.98 16805.91 16624.35 16624.35 0.00 16615.98 17153.18
Nguồn ngân hàng Vietcombank
  • TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

Cập nhật ngày: 19/08/2019

Tỷ giá ngoại tệ chính

Các cặp tiền chính Gía Ngoại tệ Thay đổi +-% Biên độ ngày Biên độ năm
EUR/USD 1.1591 -0.0019 -0.1637 1.1567 - 1.1602
1.1567 - 1.1602
AUD/USD 0.7438 -0.0004 -0.0537 0.7443 - 0.7451
0.7443 - 0.7451
GBP/USD 1.3271 -0.0007 -0.0527 1.3254 - 1.3285
1.3254 - 1.3285
USD/JPY 110.4400 -0.2200 -0.1988 110.3100 - 110.7200
110.3100 - 110.7200
USD/MXN 17.67 +0.01 +0.05
EUR/JPY 131.3288 - -
EUR/SEK 9.5328 - -
EUR/GBP 0.8895 - -
USD/CAD 1.3172 -0.0012 -0.0910 1.3182 - 1.3192
1.3182 - 1.3192
USD/CHF 0.9968 -0.0008 -0.0802 0.9962 - 0.9971
0.9962 - 0.9971
EUR/CAD 1.4511 - -
EUR/CHF 1.1478 - -
EUR/HUF 308.4257 - -
GBP/JPY 147.6374 - -
NZD/USD 0.72 +0.00 +0.08
USD/CNY 6.4387 0.0370 0.5780 6.4135 - 6.4394
6.4135 - 6.4394
USD/HKD 7.81 -0.00 -0.02
USD/IDR 13,226.00 -26.00 -0.20
USD/INR 64.11 -0.01 -0.01
USD/MYR 4.19 -0.01 -0.36
USD/PHP 51.18 +0.01 +0.02
USD/RUB 57.49 -0.01 -0.02
USD/SGD 1.3513 0.0003 0.0222 1.3487 - 1.3515
1.3487 - 1.3515
USD/THB 33.04 -0.01 -0.03
USD/ZAR 13.12 -0.00 -0.02
AUDUSD=X - - -
CNY=X - - -
EURCAD=X - - -
EURCHF=X - - -
EURGBP=X - - -
EURHUF=X - - -
EURJPY=X - - -
EURSEK=X - - -
GBPJPY=X - - -
HKD=X - - -
IDR=X - - -
INR=X - - -
MXN=X - - -
MYR=X - - -
NZDUSD=X - - -
PHP=X - - -
RUB=X - - -
SGD=X - - -
THB=X - - -
ZAR=X - - -
BTC/USD 3,355.70 -461.09 -12.08
ETHUSD=X 233.21 -35.75 -13.29
BTCUSD=X - - -

Tỷ giá chéo các ngoại tệ

Currency USD $ EUR GBP £ JPY ¥ AUD $ CAD C$ CHF CHF NZD $ SGD S$
1 USD $ - 0.9421 0.7987 108.6957 1.3182 1.3325 1.0060 1.4267 1.3968
1 EUR 1.0615 - 0.8478 114.9425 1.3994 1.4144 1.0678 1.5145 1.4828
1 GBP £ 1.2520 1.1795 - 135.1351 1.6504 1.6683 1.2594 1.7864 1.7488
1 JPY ¥ 0.0092 0.0087 0.0074 - 0.0122 0.0123 0.0093 0.0132 0.0129
1 AUD $ 0.7586 0.7146 0.6059 81.9672 - 1.0108 0.7631 1.0823 1.0596
1 CAD C$ 0.7505 0.7070 0.5994 81.3008 0.9893 - 0.7550 1.0707 1.0483
1 CHF CHF 0.9940 0.9365 0.7940 107.5269 1.3104 1.3245 - 1.4182 1.3885
1 NZD $ 0.7009 0.6603 0.5598 76.0356 0.9240 0.9340 0.7051 - 0.9790
1 SGD S$ 0.7159 0.6744 0.5718 77.6621 0.9438 0.9539 0.7202 1.0215 -

Tiền tệ là một phương tiện thanh toán, là đồng tiền được luật pháp quy định để phục vụ trao đổi hàng hóa và dịch vụ của một quốc gia hay nền kinh tế.

Giữa hai loại tiền tệ, tỷ giá mà một đồng tiền này được trao đổi cho một đồng tiền khác gọi là tỷ giá hối đoái (hay tỷ giá trao đổi ngoại tệ, tỷ giá Forex, tỷ giá FX hoặc Agio) giữa hai tiền tệ. Nó cũng được coi là giá cả đồng tiền của một quốc gia được biểu hiện bởi một tiền tệ khác. Một cặp tiền tệ là báo giá các giá trị tương đối của một đơn vị tiền tệ so với một đơn vị tiền tệ khác trên thị trường ngoại hối.

Tỷ giá ngoại tệ thay đổi hàng ngày và có sự chênh lệch giữa các đơn vị đại lý đổi tiền. Với tiện ích tỷ giá tiền tệ được Việt Báo tổng hợp tỷ giá các loại ngoại tệ chính như tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá yên nhật, tỷ giá nhân dân tệ... từ các ngân hàng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn tổng quan tới chi tiết dựa vào sự chênh lệnh giá mua vào, bán ra, biểu đồ tỷ giá... của từng loại ngoại tệ.

Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp thêm các tính năng như chuyển đổi ngoại tệ, thông tin về tỷ giá thuế xuất nhập khẩu, tỷ giá trung tâm...giúp bạn đưa ra những nhận định, đánh giá khách quan nhất về thị trường ngoại tệ, kinh tế hiện nay.


Ty gia USD ngay 17082019
Tỷ giá USD ngày 17/08/2019

Trong phiên giao dịch sáng nay, tỷ giá mua - bán USD tại một số ngân hàng thương mại tăng nhẹ so với phiên giao dịch ngày hôm qua.

TỶ GIÁ TẠI CÁC NGÂN HÀNG TM KHÁC

Ngày 19/08/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
NH Mua Bán CK
Vietcombank 23,150 23,270 23,150
ACB 23,140 23,260 23,160
BIDV 23,160 23,250 23,160
Vietin bank 23 23 23
HSBC 23 23 23
SacomBank 23 23 23

TỶ GIÁ BÌNH QUÂN LIÊN NGÂN HÀNG

Ngày 17/08/2019

1 USD = 23,120.00 VNĐ

TỶ GIÁ NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC

Ngày 16/08/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
Ngoại tệ Mua Bán
USD 23.200 23.764
EUR 24.891 26.431
JPY 211.000 224.000
GBP 27.098 28.774
CHF 22.945 24.364
AUD 15.201 16.141
CAD 16.837 17.878

TỶ GIÁ TÍNH THUẾ XUẤT NHẬP KHẨU

Ngày 15/08/2019 đến 21/08/2019 Đơn vị quy đổi VNĐ
EUR 25.840
JPY 217.000
GBP 27.925
CHF 23.747
AUD 15.629
CAD 17.452
SEK 2.412
NOK 2.595
DKK 3.463
RUB 354.000
NZD 14.873
HKD 2.947
SGD 16.674
MYR 5.522
THB 750.000
IDR 1.000
WON 19.000
INR 324.000
TWD 737.000
CNY 3.295
KHR 5.000
LAK 2.000
MOP 2.866
TRY 4.139
BRL 5.833
PLN 5.937
counter